Cờ Gia Nã Đại Cờ Úc Đại Lợi Cờ Pháp Cờ Anh Cờ Đức Cờ Nhật bản Chào Cờ Việt Nam Cộng Hoà Muôn Năm Cờ Thụy Điển Cờ Thụy Sỹ Cờ Ý Đại Lợi Cờ Vatican Cờ Hy Lạp Cờ Tân Tây Lan Cờ Ba Lan 

 

 

 

Tiếng Việt
Bảng đối chiếu từ ngữ Việt Nam & việt cộng
Trần Văn Giang

 

Lời người giới thiệu:

- Có những từ ngữ của miền Nam và miền Bắc trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 viết và cách dùng giống nhau; nhưng đồng thời cũng có rất nhiều chữ viết giống y như nhau nhưng ý nghĩa (hoàn toàn khác biệt) dễ dàng gây “hoang mang” (confused) nếu người đọc (hoặc người nghe) không biết trước.

- Ở Việt Nam sau 1975, vì nhiều lý do, một số từ ngữ của miền Nam (VNCH) đã bị thay thế hẳn. Tuy nhiên văn hóa và truyền thông của cộng đồng người Việt tỵ nạn CS ở hải ngoại vẫn tiếp tục duy trì các từ ngữ VNCH.

- Đã có một số tác giả hiện đang sống ở hải ngọai viết về vấn đề gọi là “cái chết của ngôn ngữ Sài Gòn cũ.” Cá nhân tôi không đồng ý với quan điểm là tiếng Sài Gòn cũ (VNCH) đã hoặc sẽ chết. Thực tế cho thấy dân số tỵ nạn CS tại hải ngọai gần 3 triệu người hàng ngày vẫn dùng và bảo tồn chữ Sài Gòn cũ trong gia đình, trong các buổi thánh lễ ở nhà thờ, trong kinh sách vào những buổi lễ thuyết pháp Phật giáo, trong các sinh họat thiếu nhi thánh thể cũng như gia đình phật tử... Hiển nhiên chữ Sài Gòn cũ luôn luôn có sẵn và không hề thiếu thì hà cớ gì chúng ta phải dùng đến chữ của Vi-ci (VC) (riêng sự việc người dân Việt đang sống trong nước phải dùng từ ngữ CS trong mọi liên lạc, văn hóa là chuyện cũng dể hiểu thôi...)

- Người Do thái sau khi tan hàng ở Palestine vì có thể bị diệt chủng (bởi áp lực của Hồi giáo và dân Ả rập) cả chục thế kỷ rồi. Họ cũng sống lưu vong khắp nơi trên thế giới giống như dân Việt tỵ nạn CS; Vậy mà khi vừa mới tái lập quốc gia Do thái ở khoảng năm 1950 là họ đã khai sinh ngay trở lại một tử ngữ (dead language) của họ, tiếng Hebrew, thành một sinh ngữ (living language). Với cái đà xuống dốc tệ hại của chủ nghĩa CS hiện nay ở Việt Nam thì cơ hội phục hưng của người quốc gia và sự trở lại tiếng Sài Gòn cũ không phải chỉ có trong ước mơ. Bây giờ chúng ta cứ vô tình dùng chữ ngây ngô của VC thì chẳng khác gì như vô hình chung chúng ta chấp nhận CS (tương tự như trang điện báo của đảng CSVN hoan hỉ phổ biến sự thao dượt hải quân của Trung cộng trên quần đảo trường sa và Hoàng sa của Việt Nam).

- Tôi cố gắng thu góp lại, từ nhiều bài viết của nhiều tác giả và từ kinh nghiệm cá nhân, một số từ ngữ (của VC và VNCH) thuộc lọai “dễ dàng gây hoang mang” này và tạm xếp vào một bảng đối chiếu dưới đây để quý vị rộng đường tham khảo; tùy ý sử dụng; và để may ra giúp quý vị tránh các trường hợp đáng tiếc (bị đồng bào chung quanh hiểu lầm “địa chỉ” của mình).
--T.V.G.

 

Bấm vào đây để in ra giấy (Print)

Sau đây là Bản Đối Chiếu:

 

TỪ NGỮ Việt Cộng TỪ NGỮ Việt Nam Cộng Hòa Lời bàn/Comments
     
A    
     
Ấn tượng Đáng ghi nhớ, đáng nhớ
     
B    
     
Bắc bộ / Trung bộ / Nam bộ Bắc phần / Trung phần / Nam phần  
Bác sỹ / Ca sỹ Bác sĩ / Ca sĩ
Bài nói Diễn văn
Bang Tiểu bang (State) Vịt + nói chuyên trơ trẽn
Báo cáo Thưa trình, nói, kể
Bảo hiểm (mũ) An toàn (mũ)
Bảo quản Che chở, giữ gìn, bảo vệ
Bắt mắt Đẹp mắt, Ưa nhìn, Hấp dẫn
Bất ngờ Ngạc nhiên (surprised)
Bèo Rẻ (tiền)
Bị (đẹp) Không dùng động từ “bị;” chỉ dùng tĩnh từ (đẹp)
Bình ổn Quân bình, ổn định
Bổ sung Thêm, bổ túc QLVNCH có xài chữ "bổ sung" để bổ sung quân số. Thí dụ: SĐND/QLVNCH có KHỐI BỔ SUNG đặt cạnh phi trường TSN/SG
Bồi dưỡng (hối lộ?) Nghỉ ngơi, tẩm bổ, săn sóc, chăm nom, ăn uống đầy đủ
Bóng đá Đá Banh, Túc cầu
Bức xúc Dồn nén, bực tức
     
C    
     
Cách ly Cô lập
Cái A-lô Cái điện thọai (telephone receiver)
Cái đài Radio, máy phát thanh
Cải tạo Tù khổ sai
Căn hộ Căn nhà
Căng (lắm) Căng thẳng (intense)
Cảnh báo Báo động, phải chú ý
Cầu lông Vũ cầu
Chảnh Kiêu ngạo, làm tàng
Chất lượng Phẩm chất tốt (chỉ đề cập phẩm “quality,” không đề cập lượng “quantity”)
Chất xám Trí tuệ, sự thông minh
Chế độ Quy chế
Chỉ đạo Chỉ thị, ra lệnh
Chỉ tiêu Định suất
Chiêu đãi Thết đãi
Chủ đạo Chính
Chủ nhiệm Trưởng ban, Khoa trưởng VNCH dùng chữ "chủ nhiệm" để chỉ ông giám đốc của một tờ báo. Thí dụ: ông x là chủ nhiệm tờ báo Hòa Bình, SG
Chủ trì Chủ tọa
Chữa cháy Cứu hỏa
Chui Lén lút
Chui cửa hậu Công du
Chứng minh nhân dân Thẻ Căn cuớc
Chuyên chở Nói lên, nêu ra
Chuyển ngữ Dịch
Cơ bản Căn bản
Co cụm Thu hẹp
Có khả năng Có thể
Cơ khí (tĩnh từ!) Cầu kỳ, phức tạp
Cơ sở Căn bản, nguồn gốc
Công đoàn Nghiệp đoàn
Công nghiệp Kỹ nghệ
Công trình Công tác VNCH dùng từ "công trình" để chỉ công lao của ai đó. Thí dụ: Nghĩa Trang QĐBH/SG là công trình của Binh chủng CB/QLVNCH.
Cửa khẩu Phi cảng, Hải cảng trên đất liền còn có từ "trạm thuế quan"
Cục Đường biển Hàng hải
Cục Đường sắt Hỏa xa
Cụm từ Nhóm chữ
Cứu hộ Cứu cấp
     
D    
     
Diện Thành phần
Dũng cảm Mạnh mẽ
Dự kiến Phỏng định
     
Đ    
     
Đại học mở ? Hiện nay ở Anh có chương trình Open University (OU). Bạn ghi danh và không cần đến nước Anh để học. SV có thể học ở mọi nơi trên thế giới. Chương trình này chưa ra đời trước 30-4-75. Tuy nhiên, hồi xưa Bộ QGGD/VNCH có công nhận một số trường "HÀM THỤ". SV tự học không có giáo sư hướng dẫn, ra trường chẳng ai thuê. Nhưng chương trình OU thì khác. Xem thêm ở đây: http://en.wikipedia.org/wiki/Open_University
Đại táo / Tiểu táo Nấu ăn chung, ăn tập thể / Nấu ăn riêng, ăn gia đình
Đại trà Quy mô, cỡ lớn
Đào tị Tỵ nạn
Đảm bảo Bảo đảm
Đẳng cấp Giai cấp
Đăng ký Ghi danh, ghi tên
Đáp án Kết quả, Câu trả lời, Đáp số
Đầu ra / Đầu vào Xuất lượng / Nhập lượng
Đề xuất Đề nghị
Đi làm suốt Đi làm suốt ngày, suốt buổi...
Điện cho ai (sai) Gọi điện cho ai, điện thoại cho ai
Đội ngũ Hàng ngũ
Đồng bào dân tộc Đồng bào sắc tộc VNCH còn có từ Đồng bào Thiểu số
Động não Vận dụng trí óc, suy luận, suy nghĩ
Động thái Động tĩnh (thái độ và hành động)
Động viên Khuyến khích
Đột xuất Bất ngờ
Đường băng Phi đạo
Đường cao tốc Xa lộ
     
G    
     
Gia công Làm ăn công
Giá hữu nghị Giá tượng trưng
Giá mềm Giá rẻ
Giải phóng Lấy lại, đem đi... riêng chữ này bị VC lạm dụng rất nhiều
Giải phóng mặt bằng Ủi cho đất bằng Còn có thể là "cướp đất" của dân?
Giảm tốc Giảm tốc độ
Giản đơn Đơn giản
Giao dịch (cs dùng từa tựa như trả giá) Thương thảo (négocier)
Giao lưu Giao thiệp, trao đổi
     
H    
     
Hạch toán Kế toán
Hải quan Quan Thuế
Hâm, Tửng Khùng, mát giây
Hàng không dân dụng Hàng không dân sự
Hát đôi Song ca
Hạt nhân (vũ khí) Nguyên tử
Hát tốp Hợp ca còn có từ "hợp xướng"
Hậu cần Tiếp liệu có thể là "hậu cứ"
Hệ quả Hậu quả
Hiện đại Tối tân
Hiển thị Xem, Thấy
Hộ chiếu Sổ Thông hành
Hồ hởi Phấn khởi chắc là để khoe "bác hồ" luôn "hồ..."
Hộ khẩu Tờ khai gia đình
Hộ lý Dâm nô
Hộ Nhà Gia đình
Hoành tráng Nguy nga, tráng lệ, đồ sộ hay huy hoàng (splendid)
Học vị Bằng cấp
Hội chữ thập đỏ HHội Hồng Thập Tự
Hưng phấn Kích động, vui sướng Bài hát "Khỏe Vì Nước" của NS Hùng Lân cho TNCH cũng có từ hưng phấn ("... cho dân trí quật cường và hưng phấn...")
Hữu hảo Tốt đẹp
Hữu nghị Thân hữu
Huyện Quận
     
K    
     
Kênh Băng tần (Channel) còn gọi là Đài số...
Khả năng (có) Có thể xẩy ra (possible)
Khẩn trương Gấp rút, Khẩn cấp
Khâu Bộ phận, nhóm, ngành, ban, khoa
Khẩu trang mặt nạ mồm Mouth Mask
Kiệt suất Giỏi, xuất sắc
Kiều hối Ngoại tệ
Kinh qua Trải qua
     
L    
     
Làm chủ Nô lệ Chủ nhân hay chủ nhân ông
Làm gái Làm điếm
Làm việc Thẩm vấn, điều tra
Lầu năm góc / Nhà trắng Ngũ Giác Đài / Tòa Bạch Ốc
Lên lớp (vd: Anh lên lớp tôi) Dạy đời, Sửa lưng
Liên hệ Liên lạc (contact)
Liên hoan Đại hội, ăn mừng ngày xưa trong các dịp lễ to, các trường trung học VNCH cũng hay tổ chức các buổi tiệc "liên hoan"
Lính gái Nữ quân nhân
Lính thủy đánh bộ Thủy quân lục chiến
Linh tinh Vớ vẩn
Lợi nhuận Lợi tức
Lược tóm Tóm lược
Lý giải Giải thích (explain)
     
M    
     
Mặt bằng Nhà hay đất có mặt tiền đối diện với đường phố
Máy bay lên thẳng Trực thăng
Mĩ – Mỹ Hoa kỳ/USA VNCH cũng gọi "Hoa Kỳ" là Mỹ. Như người Mỹ...
Múa đôi Khiêu vũ
     
N    
     
Nắm bắt Nắm vững
Nâng cấp Nâng, hoặc đưa giá trị lên còn một từ nữa là "cập nhật hóa" hay "tân tiến hóa"
Năng nổ Siêng năng, tháo vát
Nghệ danh Tên (nghệ sĩ = stage name) dùng ngoài tên thật
Nghệ nhân Thợ, nghệ sĩ
Nghĩa vụ quân sự Đi quân dịch
Nghiêm túc Nghiêm chỉnh
Nghiệp dư Đi làm thêm (2nd job / nghề phụ, nghề tay trái)
Người nước ngoài Ngoại kiều
Nhà khách Khách sạn
Nhân thân Thân nhân
Nhất quán Luôn luôn, trước sau như một
Nhất trí Đồng lòng, đồng ý
Nỗi niềm (tĩnh từ!) Vẻ suy tư
     
P    
     
Phản ánh Phản ảnh
Phản biện Phản đối
Phần cứng Cương liệu hardware
Phản hồi Trả lời, hồi âm
Phần mềm Nhu liệu software
Phát sóng Phát thanh
Phi khẩu Phi trường, phi cảng
Phi vụ Một vụ trao đổi thương mại (a business deal = thương vụ) VNCH dùng từ PV để chỉ danh số của một chuyến bay. Như chuyến bay số… hay phi vụ số...
Phó Tiến Sĩ Cao Học Master degree
Phục hồi nhân phẩm Hoàn lương  
Phương án Kế hoạch
     
Q    
     
Quá tải Quá sức, quá mức
Quân hàm Cấp bực
Quản lý Quản trị
Quan tâm Lo lắng VNCH cũng dùng chữ quan tâm
Quán triệt Hiểu rõ
Quảng bá Quảng cáo hay Truyền bá
Quảng trường Công trường
Quy hoạch Kế hoạch
Quy trình Tiến trình
     
S    
     
Sân bay Phi trường
Sơ tán Tản cư
Sốc (“shocked)” Kinh hoàng, kinh ngạc, ngạc nhiên
Sư đoàn
Sự cố Trở ngại
Sức khỏe công dân Y tế công cộng
     
T    
     
Tài chủ nước lạ Tàu cộng xâm lăng
Tập đoàn / Doanh nghiệp Công ty
Tàu vũ trụ Phi thuyền về không gian
Tên lửa Hỏa tiễn
Tham gia lưu thông (xe cộ) Lưu hành
Tham quan Thăm viếng
Thân thương Thân mến
Thanh lý Thanh toán, chứng minh
Thi công Làm
Thị phần Thị trường
Thư giãn Tỉnh táo, giải trí
Thu nhập Lợi tức
Thuyết phục (tính) Có lý (makes sense), hợp lý, tin được
Tiến công Tấn công
Tiến độ Tiến trình
Tiến sĩ hữu nghị Tiến sĩ giấy tiến sĩ dzỏm
Tiên tiến Xuất sắc
Tiếp cận Gần gũi, Giao tiếp
Tiếp thu Tiếp nhận, thâu nhận, lãnh hội
Tiêu dùng Tiêu thụ
Tố chất Tư chất (cuả một người)
Tổ lái Phi hành đoàn
Tờ rơi Truyền đơn
Tranh thủ Cố gắng
Trí tuệ Kiến thức
Triển khai Khai triển
Từ Tiếng, chữ
Tư duy Suy nghĩ
Tư liệu Tài liệu
Tự nhiên Thiên nhiên *
Tư vấn Cố vấn (conseiller)
     
U    
     
Ùn tắc Tắc nghẽn
     
V    
     
Vận động viên Lực sĩ
Vấn nạn Vấn đề
Viện Ung Bướu Viện Ung Thư
Vô tư Tự nhiên
     
X    
     
Xác tín Chính xác
Xe con Xe du lịch
Xe khách Xe đò buýt hay bus
Xử lý Giải quyết, thi hành

 

(... còn tiếp)

 

Quý vị nào thấy có thêm những chữ loại này ở đâu đó (?) hoặc thấy sự đối chiếu chưa đúng (!) thì xin vui lòng mách dùm để nhà cháu bổ túc (không phải bổ sung) và sửa đổi cho đúng (không phải là hoàn chỉnh) mà sửa chữa (chứ không phải sửa đổi), và cũng để mọi người cùng phấn khởi (không phải là hồ hởi) mà tham khảo.

 

Xin Đa tạ...
Trần Văn Giang [ghi chép lại]

 

    

 

BKT Ghi chú:

* - chữ mới thêm vào

Bấm vào đây để in ra giấy (Print)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hôm nay, Thứ Năm, December 25, 2014 - Toàn thể Nhân loại đón mừng Đấng Cứu Thế Giáng sinh!
Kính chúc Quý vị muôn nơi vạn sự may lành dưới sự Quan phòng của Thiên Chúa vào mùa Lễ Noel Giáp Ngọ - 2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình nền: Phong cảnh mùa Noel 2014 dưới bầu trời xanh thẫm. Để xem được trang web này một cách hoàn hảo, máy của bạn cần được trang bị chương trình Microsoft Internet Explorer (MSIE) Ấn bản 9 hay cao hơn hoặc những chương trình Web Browsers làm việc được với HTML-5 hay cao hơn.

 

Nguồn: Internet E-mail by Trương Văn Quang chuyển
http://www.vietvungvinh.com/2014/12/bang-oi-chieu-tu-ngu-viet-nam-viet-cong.html

 

Đăng ngày Thứ  Năm, December 25, 2014
Ban Kỹ Thuật Khóa 10A-72/SQTB/ĐĐ, ĐĐ11/TĐ1ND, QLVNCH

Địa chỉ liên lạc: P.O. BOX 5055. Springfield, VA 22150
Điện thoại: 703-238-0736
E-Mail: lienlaclhccshtd@lhccshtd.org
Trở lại đầu trang